Hình nền cho jazz hands
BeDict Logo

jazz hands

/dʒæz hændz/

Định nghĩa

noun

Vũ điệu tay, động tác tay xòe.

Ví dụ :

Trong phần kết của vở kịch ở trường, các vũ công bùng nổ năng lượng, đồng loạt xòe tay rộng kiểu vũ điệu tay khi màn kéo xuống.